雷動

léi dòng lôi động

Hán Việt: lôi động · Pinyin: léi dòng

Tổng quan

sấm dậy: tiếng vang như sấm

Cấu tạo: (lôi) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sấm dậy: tiếng vang như sấm
  • Cihui sấm dậy; tiếng vang như sấm。(聲音)像打雷一樣。 掌聲雷動。 tiếng vỗ tay như sấm dậy. 雷動的歡呼聲響徹雲霄。 tiếng hoan hô như sấm vang dậy tận trời mây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雷聲震動。漢.司馬相如〈子虛賦〉:「雷動猋至,星流霆擊。」漢.賈誼〈旱雲賦〉:「正惟布而雷動兮,相擊衝而破碎。」 2.形容聲音震動洪大,如同打雷一般。如:「歡聲雷動」。《孽海花》第三五回:「滿廳掌聲雷動中,忽然從外面氣急敗壞、奔進一個人來,大家面色都嚇變了。」

Eng

  • Cihui 雷動 éidòng v.p. thunderous