雷害
lôi hại
Hán Việt: lôi hại · Pinyin: léi hài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物因電擊而遭到破壞,稱為「雷害」。如:「氣象局預報近來天氣丕變,農田及林區須慎防雷害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于雷电引起的破坏和死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.由于雷电引起的破坏和死亡。
Eng
- Cihui 雷害 éihài n. damage caused by a thunderstorm