雷擊

léi jī lôi kích

Hán Việt: lôi kích · Pinyin: léi jī

Tổng quan

sét đánh | tiếng sét

Cấu tạo: (lôi) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sét đánh | tiếng sét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指雷電的襲擊。帶電的雲,接近地面而放電,人畜、樹木、建築物為強大雷力所傷害或破壞。如:「那棟大樓自遭到雷擊後,已面目全非了。」 2.比喻誅殺或征伐猛烈如雷電襲擊。《三國志.卷四三.蜀書.張嶷傳》「輒有籌畫戰克之功」句下南朝宋.裴松之.注:「若終不從,大兵致誅,雷擊電下,雖追悔之,亦無益也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雷电发生时,由于强大电流的通过而杀伤或破坏(人、畜、树木或建筑物等)。

Eng

  • CC-CEDICT lightning strike|thunderbolt
  • Cihui lightning strike; thunderbolt