雷池
lôi trì
Hán Việt: lôi trì · Pinyin: léi chí
Tổng quan
Lôi Trì (tên sông cổ ở huyện Vọng Giang, tỉnh An Huy Trung Quốc, dùng thành ngữ '足下無過雷池一步'không dám vượt qua thành Lôi Trì một bước, ví với không dám vượt qua một phạm vi nhất định)。古水名,在今安徽望江。東晉時庾亮 寫給溫嶠的信里有'足下無過雷池一步'的話,是叫溫嶠不要越過雷池到京城(今南京)來(見於《晉書·庾亮 傳》)。現在只用於'不敢越雷池一步'這個成語中, 比喻不敢越出一定的範圍。
Nghĩa
Việt
- Cihui Lôi Trì (tên sông cổ ở huyện Vọng Giang, tỉnh An Huy Trung Quốc, dùng thành ngữ '足下無過雷池一步'không dám vượt qua thành Lôi Trì một bước, ví với không dám vượt qua một phạm vi nhất định)。古水名,在今安徽望江。東晉時庾亮 寫給溫嶠的信里有'足下無過雷池一步'的話,是叫溫嶠不要越過雷池到京城(今南京)來(見於《晉書·庾亮 傳》)。現在只用於'不敢越雷池一步'這個成語中, 比喻不敢越出…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻某一範圍、界限。如:「不敢越雷池一步。」 2.河川名。位於安徽省望江縣南。至縣南瀦而為池,而稱為「雷池」。蓄積後池水東流,入於長江。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古水名,在今安徽望江。东晋时庾亮写给温峤的信里有‘足下无过雷池一步’的话,是叫温峤不要越过雷池到京城(今南京)来(见于《晋书·庾亮传》)。现在只用于‘不敢越雷池一步’这个成语中,比喻不敢越出一定的范围。
Eng
- Cihui 雷池 éichí n. limit; boundary | bù gǎn yuè ∼ yī bù not dare go a step beyond the limit ◆p.w. name of a lake in Anhui