雷神

léi shén lôi thần

Hán Việt: lôi thần · Pinyin: léi shén

Tổng quan

thần sấm (Trung Quốc Lôi Công 雷公, Bắc Âu Thor 索爾|索尔, Hy Lạp Zeus 宙斯 v.v.)

Cấu tạo: (lôi) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần sấm (Trung Quốc Lôi Công 雷公, Bắc Âu Thor 索爾|索尔, Hy Lạp Zeus 宙斯 v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中掌管打雷的神。《山海經.海內東經》:「雷澤中有雷神,龍身而人頭,鼓其腹。在吳西。」也稱為「雷公」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中主管打雷的神。俗称雷公。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话中主管打雷的神。俗称雷公。

Eng

  • CC-CEDICT god of thunder (Chinese Leigong 雷公[Lei2 gong1], Norse Thor 索爾|索尔[Suo3 er3], Greek Zeus 宙斯[Zhou4 si1] etc)
  • Cihui god of thunder (Chinese Leigong 雷公, Norse Thor 索爾|索尔, Greek Zeus 宙斯 etc)

ja

  • JMdict god of thunder|Raijin (god of thunder)