雷電

léi diàn lôi điện

Hán Việt: lôi điện · Pinyin: léi diàn

Tổng quan

sấm sét

Cấu tạo: (lôi) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sấm sét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天上的雲層,通常都帶電。如有一塊雲層接近地面物體,或有兩塊帶異性電的雲層互相接近時,會因感應而產生火花放電的現象,稱為「閃電」。閃電產生高熱,周圍空氣因受熱而急速膨脹,發出極大的響聲,稱為「雷」。二者合稱為「雷電」。 2.比喻威勢強大。《戰國策.齊策一》:「王家之兵,疾如錐矢,戰如雷電,解如風雨。」漢.高誘.注:「雷電,喻威大也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雷和闪电的合称。

Eng

  • CC-CEDICT thunder and lightning
  • Cihui thunder and lightning

ja

  • JMdict thunder and lightning