雷霆
lôi đình
Hán Việt: lôi đình · Pinyin: léi tíng
Tổng quan
sấm sét; sấm chớp.; nổi trận lôi đình; cơn giận dữ dội (ví với sự nổi giận). nổi cơn lôi đình
雷暴; 霹雳; 比喻威力或怒气:~万钧, 大发~(大怒)。
1.洪大而急發的雷聲。如:「忽然烏雲密布,雷霆大作,下起傾盆大雨來。」《易經.繫辭上》:「鼓之以雷霆,潤之以風雨。」 2.比喻聲威或怒氣。《孫子.軍爭》:「侵掠如火,不動如山,難知如陰,動如雷霆。」《三國演義》第一○六回:「願太尉息雷霆之怒。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. thunderclap; thunderbolt 2. towering rage ◆id. overwhelming; overpowering
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.洪大而急發的雷聲。如:「忽然烏雲密布,雷霆大作,下起傾盆大雨來。」《易經.繫辭上》:「鼓之以雷霆,潤之以風雨。」 2.比喻聲威或怒氣。《孫子.軍爭》:「侵掠如火,不動如山,難知如陰,動如雷霆。」《三國演義》第一○六回:「願太尉息雷霆之怒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雷暴; 霹雳; 比喻威力或怒气:~万钧, 大发~(大怒)。
Eng
- JMdict thunder
- Cihui sound of thunder
Đức
- Handedict Blitz mit Donnerschlag (S, Met)
ja
- JMdict 雷霆(らいてい)
other
- Nguồn khác Sấm sét
- Nguồn khác Chỉ sự giận dữ mãnh liệt
- Nguồn khác Cũng chỉ vẻ oai nghiêm dữ tợn của ông quan xử án