霆
đình
Hán Việt: đình · Pinyin: tíng
Tổng quan
Âm Nôm: đình Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Quảng Đông | ding4 |
| Mân Nam | tân |
| Nhật Bản | IKAZUCHI |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄊㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Baxter-Sagart | leŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | leŋ |
| Phản thiết | 徒徑切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếng sét dữ. Như Thi Kinh [詩經] nói {như đình như lôi} [如霆如雷] như sét như sấm.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đình Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.突然暴起的雷聲。《說文解字.雨部》:「霆,雷餘聲也鈴鈴,所以挺出萬物。」如:「雷霆」。 2.閃電。《玉篇.雨部》:「霆,電也。」《淮南子.兵略》:「疾雷不及塞耳,疾霆不暇掩目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霆〈名〉 (形声。从雨,廷声。霆、電”实同一词,后来岐为二义,其声曰霆,其光曰電。轻雷或无电,疾雷必有电,故霆的本义为疾雷,为霹雳) 同本义 霆,雷余声也--《说文》 疾雷为霆。--《尔雅·释天》 如雷如霆。--《诗·大雅·常武》 若疾霆转雷而激迅风也。--《文选·张衡·东京赋》 畏之如雷霆。--《左传·襄公十四年》 千雷万霆。--唐·李朝威《柳毅传》 又如霆激(雷霆激发。形容来势凶猛;比喻迅速快捷);霆击(快速攻击,如雷霆一般迅疾) 闪电 疾雷不及塞耳,疾霆不暇掩目。--《淮南 霆tíng急雷,霹雳雷~万钧。
Eng
- CC-CEDICT clap of thunder
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音庭。【說文】雷餘聲也。鈴鈴所以挺出萬物。从雨廷聲。【玉篇】霹靂也。【爾雅·釋天】疾雷爲霆霓。【易·繫辭】鼓之以雷霆。【詩·小雅】如霆如雷。【禮·孔子閒居】神氣風霆,風霆流形。 又【玉篇】電也。【穀梁傳·隱九年】電霆也。○按𡌨雅云:當音挺。 又【字彙補】借作庭。【漢楚相孫君𥓓】庭堅,作霆堅。 又【集韻】他頂切,音珽。迅雷。 又【廣韻】【正韻】徒鼎切【集韻】待頂切【韻會】待鼎切,𠀤音挺。【廣韻】疾雷。【詩·小雅·如霆釋文】霆,又音挺。【左思·吳都賦】鉤爪鋸牙,自成鋒穎。精若曜星,聲若雷霆。【埤雅】霆,或謂之電。蓋音庭則爲雷,音蜓則爲電。【淮南子·天文訓】隂陽相薄,感而爲雷,激而爲霆。又曰:疾雷不及掩耳,疾霆不及掩目。皆宜音蜓。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒徑切,音定。【集韻】雷也。【詩·小雅·如霆釋文】霆,又音定。【集韻】或作䨶。
Thuyết Văn
靁餘聲鈴鈴。 所㠯挺出萬物。 从雨。廷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。 聲下有也字者、誤衍。鈴與挺皆以㬪韵爲訓。靁所以生物。而其用在餘聲鈴鈴然者。禮記曰。地載神氣。神氣風霆。風霆流形。庶物露生。 特丁切。十一部。古多讀上聲。
【霆】 (đình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Đặc đinh thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lôi (Nguyên là chữ {lôi} ) dư (Thừa) thanh linh (Cái chuông rung) linh (Cái chuôn…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨖝 · 𩃀 · 𩄫 · 𩆆 · 𫑄