雷音

léi yīn lôi âm

Hán Việt: lôi âm · Pinyin: léi yīn

Tổng quan

LÔI ÂM Phật giáo ngữ. Âm thanh của đức Phật khi thuyết pháp như tiếng sấm. Thuật ngữ Thiền tông chỉ cho thiền sư thuyết pháp. MGNL q. 1 ghi: 問人天普集佇聽雷音。學人上來。乞師垂示。 Hỏi: Đại chúng tụ hội, đứng lặng hồi lâu lắng nghe lôi âm, chúng con đến đây nãy giờ xin thầy chỉ dạy.

Cấu tạo: (lôi) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÔI ÂM Phật giáo ngữ. Âm thanh của đức Phật khi thuyết pháp như tiếng sấm. Thuật ngữ Thiền tông chỉ cho thiền sư thuyết pháp. MGNL q. 1 ghi: 問人天普集佇聽雷音。學人上來。乞師垂示。 Hỏi: Đại chúng tụ hội, đứng lặng hồi lâu lắng nghe lôi âm, chúng con đến đây nãy giờ xin thầy chỉ dạy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雷鳴的聲音。唐.徐堅《初學記.卷二.霽晴第八.詩》引南朝梁.簡文帝〈開霽〉詩:「雷音稍入嶺,電影尚連城。」 2.形容車聲宏大如雷鳴。唐.杜牧〈杜秋娘〉詩:「雷音後車遠,事往落花時。」 3.佛教用語。佛說法的聲音如雷鳴,故稱為「雷音」。北周.庾信〈陝州弘農郡五張寺經藏碑〉:「若夫法雲深藏,師子雷音,梵志往生,聲聞說戒,雪山羅漢之論,鷲嶺菩提之法,本無極際,何可勝言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雷声; 雷鸣般的声音; 佛教语。佛说法的声音。谓其如雷震﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雷声。 2.雷鸣般的声音。 3.佛教语。佛说法的声音。谓其如雷震﹐故称。

Eng

  • Cihui 雷音 éiyīn n. Buddha's saying