雷鳴

léi míng lôi minh

Hán Việt: lôi minh · Pinyin: léi míng

Tổng quan

sấm rền 1. sấm; sét。打雷。 雷鳴電閃。 sấm sét. 2. âm thanh vang dội như sấm sét (thường dùng ̣để chỉ tiếng vỗ tay)。像打雷那麼響(多用於掌聲)。 掌聲雷鳴。 tiếng vỗ tay như sấm.

Cấu tạo: (lôi) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sấm rền 1. sấm; sét。打雷。 雷鳴電閃。 sấm sét. 2. âm thanh vang dội như sấm sét (thường dùng ̣để chỉ tiếng vỗ tay)。像打雷那麼響(多用於掌聲)。 掌聲雷鳴。 tiếng vỗ tay như sấm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打雷。空中放電發出巨大聲響。《晉書.卷九五.藝術列傳.戴洋》:「雷鳴人上,明使君當遠佞近直,愛下振貧。」《文明小史》第五三回:「華巖上更有一樁奇景,就是瀑布,有二十多丈寬,七十多丈長,望上去煙雲繚繞,底下漭騰澎湃,有若雷鳴。」 2.比喻發出打雷般的聲響。宋.蘇軾〈臨江仙.夜飲東坡醒復醉〉詞:「家童鼻息已雷鳴,敲門都不應,倚杖聽江聲。」元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「一遞裡暗昏昏眼前花發,一遞裡古魯魯肚裡雷鳴,這孫蟲兒一身忍餓,教孫大郎萬代留名。」《孽海花》第二四回:「此時恍若一個霹靂從青天裡打入頂門,頓時眼前火爆,耳內雷鳴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打雷:~电闪;像打雷那么响(多用于掌声):掌声~。

Eng

  • CC-CEDICT thunder rolls
  • Cihui thunder rolls

ja

  • JMdict thunder|thunderclap|crash of thunder