電動

diàn dòngđiện động

Hán Việt: điện động · Pinyin: diàn dòng

Tổng quan

chạy bằng điện; chạy điện. 電動機 mô-tơ 電動玩具 đồ chơi chạy bằng điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。用电力使机械运转的:~机, ~玩具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.利用電力運轉傳動的方式。如:「電動門」、「電動車」。 2.為電動玩具的簡稱。參見「電動玩具」條。如:「打電動雖然好玩,但也不要過度沉迷。」

Cấu tạo: 電 (điện) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 電動 iàndòng* v. power with electricity ◆attr. electric

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用電力運轉傳動的方式。如:「電動門」、「電動車」。 2.為電動玩具的簡稱。參見「電動玩具」條。如:「打電動雖然好玩,但也不要過度沉迷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。用电力使机械运转的:~机, ~玩具。

Eng

  • JMdict electrically powered
  • JMdict electric
  • Cihui electric-powered; (Tw) video game

Đức

  • Handedict elektrisch

ja

  • JMdict 電動(でんどう)

other

  • Nguồn khác Vận chuyển bằng điện

Từ liên quan

Gần nghĩa

電動勢 · 電動機 · 電動的 · 電動車 · 電動扶梯 · 電動牙刷 · 電動玩具 · 電動葫蘆