電匯
điện hối
Hán Việt: điện hối · Pinyin: diàn huì
Tổng quan
chuyển tiền điện báo (TT)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển tiền điện báo (TT)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種匯款方式。由匯款人請往來銀行以電話專線通知其聯行或代理銀行,將所匯款項存入收款人的帳戶。今各銀行已採電腦聯線作業,使此項業務更為方便、快捷。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通过电报办理的汇兑,现逐渐由电子汇款取代。
Eng
- CC-CEDICT telegraphic transfer (TT)
- Cihui telegraphic transfer (TT)