電告
điện cáo
Hán Việt: điện cáo · Pinyin: diàn gào
Tổng quan
thông báo bằng điện báo, điện thoại,...
Nghĩa
Việt
- Cihui thông báo bằng điện báo, điện thoại,...
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以電報通告。《文明小史》第二六回:「電告政府,阻住那雲南官兒借外國兵的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用电报、电传等通知或报告:请速将详情~中央。
Eng
- CC-CEDICT to inform by telegraph, telephone etc
- Cihui 電告 iàngào* v. inform by wire