電報

diàn bào điện báo

Hán Việt: điện báo · Pinyin: diàn bào

Tổng quan

bức điện | điện tín | điện báo | LT:封,份

Cấu tạo: (điện) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bức điện | điện tín | điện báo | LT:封,份
  • Cihui điện báo điện báo ☆Cách truyền tin tức bằng điện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以電的訊號來傳送消息的通信方式。一般電報有專用的架空線或地下電纜,用來傳送代表各種訊息的電脈衝信號。脈衝信號是依據編碼來發送,為長音和短音的組合。接收端經解碼後即可明瞭信息的內容。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用电信号传递文字、照片、图表等的通信方式。可分为编码电报和传真电报两种;用电报装置传递的文字、照片、图表等:打~。

Eng

  • CC-CEDICT telegram|cable|telegraph|CL:封[feng1],份[fen4]
  • Cihui telegram; cable; telegraph; CL:封,份

ja

  • JMdict telegram