電場
điện tràng
Hán Việt: điện tràng · Pinyin: diàn chǎng
Tổng quan
trường điện
Nghĩa
Việt
- Cihui trường điện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指電力的作用範圍或強度。一般而言,電場強度和電荷量成正比。電荷量越多,電場越強。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传递电荷与电荷间相互作用的场。电荷周围总有电场存在,同时电场对场中的其他电荷存在力的作用。参看149页“场”➑。
Eng
- CC-CEDICT electric field
- Cihui electric field
ja
- JMdict electric field