電壓

diàn yāđiện áp

Hán Việt: điện áp · Pinyin: diàn yā

Tổng quan

điện áp; hiệu điện thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

电势差的通称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

是衡量單位電荷在靜電場中由於電位不同所產生的能量差的物理量。單位為伏特。也稱為「電勢差」或「電位差」。

Cấu tạo: 電 (điện) + 壓 (áp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điện áp
  • VietPhrases hiệu điện thế
  • Biên soạn 電壓 iànyā n. voltage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是衡量單位電荷在靜電場中由於電位不同所產生的能量差的物理量。單位為伏特。也稱為「電勢差」或「電位差」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电势差的通称。

Eng

  • Cihui voltage

Đức

  • Handedict Elektrische Spannung (S, Phys)

Từ liên quan

Gần nghĩa

電壓表 · 電壓計 · 压下 · 壓價 · 壓伏 · 壓低 · 壓住 · 壓倒