電工

diàn gōng điện công

Hán Việt: điện công · Pinyin: diàn gōng

Tổng quan

thợ điện | kỹ thuật điện | công việc điện (trong nhà)

Cấu tạo: (điện) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ điện | kỹ thuật điện | công việc điện (trong nhà)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指與用電有關的工作。如:「電工業」。 2.安裝各種電氣設備的技術工人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制造、安装、修理各种电气设备的工作;做这种工作的技术工人。

Eng

  • CC-CEDICT electrician|electrical engineering|electrical work (in a house)
  • Cihui electrician; electrical engineering; electrical work (in a house)

ja

  • JMdict electrician|electrical engineering|electric works (following company name)