電擊

diàn jī điện kích

Hán Việt: điện kích · Pinyin: diàn jī

Tổng quan

điện giật

Cấu tạo: (điện) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điện giật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.觸電而被擊傷。如:「他在修理電線時不幸觸及高壓線被電擊而死。」 2.醫療技術上為挽救危急病人,所採的電流刺激法。如:「醫生用電擊將心跳已停止的病人挽救回來。」

Eng

  • CC-CEDICT electric shock
  • Cihui electric shock