電文
điện văn
Hán Việt: điện văn · Pinyin: diàn wén
Tổng quan
điện văn: bức điện/nội dung bức điện
Nghĩa
Việt
- Cihui điện văn: bức điện/nội dung bức điện
- Cihui điện văn; bức điện; nội dung bức điện。電報的文字、內容。 起草電文 viết bản thảo điện văn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用電報傳遞的文稿。《孽海花》第二九回:「千秋看畢,將電文燒了,就趕到瑞記軍裝帳房,知道果有此事。」
Eng
- Cihui 電文 iànwén n. text (of a telegram) M:¹piān
ja
- JMdict telegram