電椅
điện y
Hán Việt: điện y · Pinyin: diàn yǐ
Tổng quan
ghế điện (dùng để xử tử tội phạm)
Nghĩa
Việt
- Cihui ghế điện (dùng để xử tử tội phạm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種利用電流設備,處決死刑犯的刑具。也稱為「電氣行刑椅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装有电极的椅子式的刑具。
Eng
- CC-CEDICT electric chair (used to execute criminals)
- Cihui 電椅 iànyǐ n. electric chair M:¹bǎ