電極

diàn jí điện cực

Hán Việt: điện cực · Pinyin: diàn jí

Tổng quan

điện cực

Cấu tạo: (điện) + (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điện cực
  • Cihui điện cực điện cực ☆Các đầu điện, phát ra điện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.電池反應發生的兩極。在電解或化學電池中,陽極產生氧化反應,陰極產生還原反應。但在化學電池中,電流由正極向外流向負極,電解電池的流向則相反。 2.電磁作用中,被磁化的物體帶有正極、負極。此正極或負極即稱為「電極」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电源或电器上用来接通电流的地方。

Eng

  • CC-CEDICT electrode
  • Cihui electrode

ja

  • JMdict electrode