電池
điện trì
Hán Việt: điện trì · Pinyin: diàn chí
Tổng quan
pin; ắc-quy; bình điện
把化学能或光能等变成电能的装置。如手电筒用的干电池,汽车用的蓄电池,人造卫星上用的太阳能电池等。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 電池 iànchí n. (electric) cell; battery
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把化学能或光能等变成电能的装置。如手电筒用的干电池,汽车用的蓄电池,人造卫星上用的太阳能电池等。
Eng
- JMdict battery
- JMdict cell
- Cihui battery; 节,組; 组
Đức
- Handedict Batterie, Zelle (S, Tech)
ja
- JMdict 電池(でんち)
other
- Nguồn khác Ao phát điện, tức cục pile, bình accu, bình điện