電燈

diàn dēng điện đăng

Hán Việt: điện đăng · Pinyin: diàn dēng

Tổng quan

đèn điện | LT:盞|盏

Cấu tạo: (điện) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn điện | LT:盞|盏
  • Cihui điện đăng điện đăng ☆Đèn điện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照明用的電器,主要是藉電流流經電阻體、電弧或二極體等而發光,有白熾燈、螢光燈、弧光燈、LED燈(發光二極體燈)等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用电能发光的灯。

Eng

  • CC-CEDICT electric light|CL:盞|盏[zhan3]
  • Cihui electric light; CL:盞|盏