電爐

diàn lú điện lô

Hán Việt: điện lô · Pinyin: diàn lú

Tổng quan

bếp điện | bếp hồng ngoại

Cấu tạo: (điện) + (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bếp điện | bếp hồng ngoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種利用電流的熱效應產生高熱,用於取暖、烹飪,或工業上加熱、冶煉的爐子。依構造可分電阻式、電弧式及感應式等。也稱為「電爐子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用电能产生热量的设备,可分为电弧电炉、电阻电炉、感应电炉等。用于取暖、炊事以及工业上加热、烘干、冶炼等。

Eng

  • CC-CEDICT electric stove|hot plate
  • Cihui electric stove; hot plate