電瓶
điện bình
Hán Việt: điện bình · Pinyin: diàn píng
Tổng quan
ắc quy | pin (để tích trữ điện)
Nghĩa
Việt
- Cihui ắc quy | pin (để tích trữ điện)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指具有兩個電極及電解質,用來發電或電解的裝置。如車用電瓶,使用於汽車與摩托車用電,可提供馬達電流啟動引擎。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指大型蓄电池:~车。
Eng
- CC-CEDICT accumulator; battery (for storing electricity)
- Cihui accumulator; battery (for storing electricity)