電療

diàn liáo điện liệu

Hán Việt: điện liệu · Pinyin: diàn liáo

Tổng quan

điện trị liệu

Cấu tạo: (điện) + (liệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điện trị liệu
  • Cihui điện liêu điện liêu ☆Chữa bệnh bằng điện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種利用電來治療疾病的方式。可分高週波及低週波兩種,前者為電熱療,後者為電刺激,常用於治療心臟病、麻痺或風溼性疾病等。如:「復健師用電療醫治病患的痠痛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物理疗法的一种,利用电器装置发热或电流刺激来治疗疾病。

Eng

  • CC-CEDICT electrotherapy
  • Cihui electrotherapy