電碼

diàn mǎ điện mã

Hán Việt: điện mã · Pinyin: diàn mǎ

Tổng quan

mã điện báo: mã điện tín

Cấu tạo: (điện) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã điện báo: mã điện tín
  • Cihui 1. mã điện báo; mã điện tín。指打電報的時候所用的符號,通常有兩種。一種是用時間長短不同的電流脈沖(點和畫)來組成各種符號代替字母和數字,叫做不均勻電碼。一種是用時間長短相同而電流方向不同或有電、 無電的電流脈沖來組成各種符號,叫做均勻電碼。 2. mã điện báo; mã điện tín (Trung Quốc dùng chữ Hán để đánh điện tín, dùng 4 số để thay thế một chữ Hán.)。中國用漢字打電報時,用四個數字代表一個漢子,也叫電碼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通電報所用的特別符號,外國用英文字母,我國用阿拉伯數字。

Eng

  • Cihui 電碼 iànmǎ* n. telegraphic code