電訪

diàn fǎng điện phóng

Hán Việt: điện phóng · Pinyin: diàn fǎng

Tổng quan

(Đài Loan) gọi điện thoại (thường là đại diện của công ty, trường học hoặc cơ quan nào đó gọi cho cá nhân, thường để thực hiện khảo sát) (viết tắt của 電話訪問|电话访问)

Cấu tạo: (điện) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) gọi điện thoại (thường là đại diện của công ty, trường học hoặc cơ quan nào đó gọi cho cá nhân, thường để thực hiện khảo sát) (viết tắt của 電話訪問|电话访问)

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) to make a telephone call (generally as a representative of a company, school or agency etc, to an individual, often for the purpose of conducting a survey) (abbr. for 電話訪問|电话访问)
  • Cihui (Tw) to make a telephone call (generally as a representative of a company, school or agency etc, to an individual, often for the purpose of conducting a survey) (abbr. for 電話訪問|电话访问)