電賀

diàn hè điện hạ

Hán Việt: điện hạ · Pinyin: diàn hè

Tổng quan

gửi điện chúc mừng: gửi điện mừng

Cấu tạo: (điện) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi điện chúc mừng: gửi điện mừng
  • Cihui gửi điện chúc mừng; gửi điện mừng。發電報祝賀。 電賀中國隊榮獲冠軍。 gửi điện mừng đoàn Trung Quốc đã đoạt giải nhất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以電報傳遞祝賀詞。如:「選舉結果一公布,親友們紛紛電賀他高票當選。」

Eng

  • Cihui 電賀 diànhè v. wire congratulations