需求

xū qiúnhu cầu

Hán Việt: nhu cầu · Pinyin: xū qiú

Tổng quan

nhu cầu. nhu cầu về hàng hoá của mọi người càng ngày càng cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.索取﹐求索。 2.需要﹐要求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心理學上指引起個體行為的內在動力。

Cấu tạo: 需 (nhu) + 求 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn requirement; demand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心理學上指引起個體行為的內在動力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.索取﹐求索。 2.需要﹐要求。

Eng

  • Cihui requirement; to require; (economics) demand

Đức

  • Handedict Nachfrage, Bedarf (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Cần dùng mà tìm kiếm
  • Nguồn khác Cái cần có

Từ liên quan

Gần nghĩa

求乞 · 求亲 · 求人 · 求仙 · 求借 · 求值 · 求偶 · 求偿