需求
nhu cầu
Hán Việt: nhu cầu · Pinyin: xū qiú
Tổng quan
yêu cầu | cần | (kinh tế) nhu cầu ần dùng mà tìm kiếm — Cái cần có. nhu cầu nhu cầu ☆Cần dùng mà tìm kiếm — Cái cần có.
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu cầu | cần | (kinh tế) nhu cầu ần dùng mà tìm kiếm — Cái cần có. nhu cầu nhu cầu ☆Cần dùng mà tìm kiếm — Cái cần có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心理學上指引起個體行為的內在動力。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 索取﹐求索; 需要﹐要求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.索取﹐求索。 2.需要﹐要求。
Eng
- CC-CEDICT requirement|to require|(economics) demand
- Cihui requirement; to require; (economics) demand