需用
nhu dụng
Hán Việt: nhu dụng · Pinyin: xū yòng
Tổng quan
Cần dùng. Vật cần dùng
1.需要的用度。
使用。《紅樓夢》第一三回:「需用過費,濫支冒領。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cần dùng. Vật cần dùng
- Biên soạn v.p. need; be necessary
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用。《紅樓夢》第一三回:「需用過費,濫支冒領。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.需要的用度。
Eng
- JMdict consumption
- JMdict use
- Cihui 需用 ūyòng* v.p. need; be necessary
- Tần suất từ v.p. need; be necessary
ja
- JMdict 需用(じゅよう)