需用

xū yòng nhu dụng

Hán Việt: nhu dụng · Pinyin: xū yòng

Tổng quan

ần dùng. Vật cần dùng. nhu dụng nhu dụng ☆Cần dùng. Vật cần dùng.

Cấu tạo: (nhu) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ần dùng. Vật cần dùng. nhu dụng nhu dụng ☆Cần dùng. Vật cần dùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用。《紅樓夢》第一三回:「需用過費,濫支冒領。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 需要的用度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.需要的用度。

Eng

  • Cihui 需用 ūyòng* v.p. need; be necessary

ja

  • JMdict consumption|use