需索
nhu tác
Hán Việt: nhu tác · Pinyin: xū suǒ
Tổng quan
名 yêu cầu; đòi hỏi。要求(財物)。 需索無厭 đòi hỏi không biết chán
Nghĩa
Việt
- Cihui 名 yêu cầu; đòi hỏi。要求(財物)。 需索無厭 đòi hỏi không biết chán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勒索、求取。如:「需索無度」。《文明小史》第一回:「他見我們地方官以禮相待,就是有點需索,便也不好十分需索,能夠大事化小,小事化無。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搜寻﹐求取; 敲诈勒索。
- Tân Hoa Tự Điển 1.搜寻﹐求取。 2.敲诈勒索。
Eng
- Cihui 需索 ūsuǒ* v. 1. demand 2. exact; extort 3. must