霁月

tễ nguyệt

Hán Việt: tễ nguyệt

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.雨後的明月。《大宋宣和遺事.元集》:「大概風光霽月之時少,陰雨晦冥之時多。」 2.比喻開朗的胸襟。《宋史.卷四二七.道學傳一.周敦頤傳》:「胸懷灑落,如光風霽月。」

Cấu tạo: 霽 (tễ) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 霽月 jìyuè n. 1. clear moon after rain; unclouded moon 2. open-minded

Eng

  • Cihui 霽月 jìyuè n. 1. clear moon after rain; unclouded moon 2. open-minded

Từ liên quan

Gần nghĩa

霁月光风 · 月下 · 月中 · 月事 · 月亏 · 月亮 · 月令 · 月份