tễ

Hán Việt: tễ · Pinyin:

Tổng quan

trời quang đãng

霽崙 · 霽嚴 · 霽夕 · 霽天 · 霽威 · 霽媚 · 霽山 · 霽岫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttễ
Quảng Đôngzai2
Mân Namtse3
Nhật BảnHARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổceh
Phản thiết子計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mưa tạnh. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Tễ vân thôn vũ thổ hoa tiêu} [霽雲吞雨土花銷] (Thiên Trường phủ [天長府]) Mây quang mưa tạnh bùn đất tiêu tan. Tan hết cơn giận gọi là {tễ uy} [霽威].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.雨後或霜雪過後轉晴。如:「雪霽」、「秋雨新霽」、「大雪初霽」。唐.杜甫〈閣夜〉詩:「歲暮陰陽催短景,天涯霜雪霽寒宵。」 2.停止。如:「霽怒」。《漢書.卷七四.魏相傳》:「相心善其言,為霽威嚴。」 [名] 晴朗的天氣。宋.姜夔〈翠樓吟.月冷龍沙〉詞:「西山外,晚來還捲,一簾秋霽。」 [形] 晴朗的。唐.祖詠〈清明宴司勳劉郎中別業〉詩:「霽日園林好,清明煙火新。」宋.秦觀〈春日〉詩五首之二:「一夕輕雷落萬絲,霽光浮瓦碧參差。」

Eng

  • CC-CEDICT sky clearing up

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子計切,音擠。【說文】雨止也。从雨齊聲。【爾雅·釋天】濟謂之霽。【註】今南陽人呼雨止爲霽。【疏】濟,止也。【書·洪範】曰雨曰霽。【傳】龜兆形有似雨者,有似雨止者。【前漢·魏相傳】爲霽威嚴。【註】霽,止也。 又【集韻】才詣切,音嚌。晴也。【埤雅】雨晴曰霽。 又【集韻】在禮切,音薺。又子禮切,音泲。義𠀤同。

Thuyết Văn

雨止也。 从雨。𠫼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋天。雨濟謂之霽。濟、古多訓止者。如厲風濟則衆竅爲虛是也。許云雨止者、以詁訓字易其本字也。凡止曰濟。雨止則有霽字。洪範曰。雨曰濟。今古文皆如是。是尙書用濟爲霽也。 子計切。十五部。

【霽】 (tễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 𠫼 (𠫼) Phiên thiết: Tử kế thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䨖 · 𩃟 · 𩄄 · 𬰁 · 霁 · 霁