霄壤
tiêu nhưỡng
Hán Việt: tiêu nhưỡng · Pinyin: xiāo rǎng
Tổng quan
trời và đất。天和地,比喻相去很遠。 霄壤之別。 Khác nhau một trời một vực.
Nghĩa
Việt
- Cihui trời và đất。天和地,比喻相去很遠。 霄壤之別。 Khác nhau một trời một vực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天與地。宋.梁燾〈上哲宗乞親賢踈佞堅其始終〉:「夫治亂之作,當其微時,間不容髮,至其著也,判如霄壤之異。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天地。多形容差距极大霄壤之别。
Eng
- Cihui 霄壤 iāorǎng n. heaven and earth