震中
chấn trung
Hán Việt: chấn trung · Pinyin: zhèn zhōng
Tổng quan
tâm động đất; tâm địa chấn
震源在地面上的垂直投影处。地震观测点到震中的距离称为震中距,震中距小于100千米的称为地方震; 在100~1000千米称为近震; 大于1000千米则称为远震。随震中距的增大,地震影响越小。
大陸地區用詞,即臺灣地區所稱的「震央」,係指地震發生處垂直投影到地表的位置。
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm chấn động đất tâm động đất; tâm địa chấn。震源正上方的地面叫做震中。地震時震中所受破壞最大。
- Tần suất từ tâm chấn; chấn tâm; chấn tâm (địa lý,địa chất) tâm động đất ((cũng) epicentrum); tâm chấn động đất; tâm động đất; tâm địa chấn; tâm địa chấn
- Biên soạn 震中 hènzhōng p.w. earthquake epicenter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區用詞,即臺灣地區所稱的「震央」,係指地震發生處垂直投影到地表的位置。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 震源在地面上的垂直投影处。地震观测点到震中的距离称为震中距,震中距小于100千米的称为地方震; 在100~1000千米称为近震; 大于1000千米则称为远震。随震中距的增大,地震影响越小。
Eng
- Cihui earthquake epicenter
- Tần suất từ 震中 hènzhōng p.w. earthquake epicenter
Đức
- Handedict Epizentrum (S, Geol)