震天
chấn thiên
Hán Việt: chấn thiên
Tổng quan
chấn thiên: rung trời; rung trời
形容聲勢強大壯盛,可以撼動天。《三國演義》第八回:「哀號之聲震天,百官戰慄失箸。」《紅樓夢》第六四回:「只聽見裡面哭聲震天。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases rung trời
- Tần suất từ chấn thiên: rung trời; rung trời
- Biên soạn 震天 hèntiān* v.o. shake heaven
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲勢強大壯盛,可以撼動天。《三國演義》第八回:「哀號之聲震天,百官戰慄失箸。」《紅樓夢》第六四回:「只聽見裡面哭聲震天。」
Eng
- Cihui 震天 hèntiān* v.o. shake heaven
- Tần suất từ 震天 hèntiān* v.o. shake heaven