震岭

chấn lĩnh

Hán Việt: chấn lĩnh

Tổng quan

chấn lĩnh (地名)震旦國,即漢地也。資持記上一之一曰:「震嶺者,震是梵言之省略,嶺者即土境之通名。具云震旦,亦云真丹,此翻漢地。」☸

Cấu tạo: (chấn) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấn lĩnh (地名)震旦國,即漢地也。資持記上一之一曰:「震嶺者,震是梵言之省略,嶺者即土境之通名。具云震旦,亦云真丹,此翻漢地。」☸