岭

lǐnglĩnhNôm lĩnh

Hán Việt: lĩnh · Pinyin: lǐng · Nôm: lĩnh

Tổng quan

Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh [嶺]

岭𫶕 · 岭东 · 岭南 · 岭东区 · 五岭 · 关岭 · 南岭 · 山岭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǐng
Hán Việtlĩnh
Âm Nômlãnh
Quảng Đôngling4
Nhật BảnREI
Hàn Quốc령
Chú âmㄌㄧㄥˇ
Hán ngữ Trung cổliengx
Phản thiết良郢切
Thanh mẫu來
Vận靜
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嶺
  • Thiều Chửu Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh [嶺]. Hồng Lĩnh [鴻嶺] núi ở Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Nguyễn Du [阮攸] : Hồng Lĩnh vô gia huynh đệ tán [鴻嶺無家兄弟散] (Quỳnh Hải nguyên tiêu [瓊海元宵]) Chốn Hồng Lĩnh không có nhà, anh em tan tác

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lãnh ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) [Eng: mountain ridge, mountain peak]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岭 (形声。从山,领声。本义山道; 山坡) 同本义 岭,山道也。--《说文新附》 日末涧增波,云生岭逾叠。--南朝 宋·谢灵运《登上戍石鼓山》 顶上有路可通行的山,亦泛指山峰 予登岭上。--清·全祖望《梅花岭记》 岭外望之。--宋·沈括《溪笔谈》 又如翻山越岭; 岭隘(山岭上险要的隘口); 岭北(山峰北面; 五岭之北) 相连的山,山脉 横看成岭侧成峰,远近高低各不同。--苏轼《题西林壁》 又如岭阴(岭北。山的北面); 岭坫(山岭屏障、边缘) 高大的山脉; 山脉的干 岭(巟)lǐng小而尖的山,泛指山,山脉南~。五~。秦~。崇山峻~♂看成~侧成峰。 岭líng 1.见"岭巆"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 岭巆, 岭𫶕[ling2 ying2]
  • CC-CEDICT mountain range, mountain ridge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:阾【唐韻】良郢切【集韻】【正韻】里郢切【韻會】里整切,𠀤音領。【說文】山道也。【廣韻】山坡也。【正字通】山之肩領,可通道路者。【裴潛廣州記】大庾,始安,臨賀,桂陽,揭陽,爲五嶺。【鄧德明·南康記】大庾,桂陽,騎田,九眞,都龎,臨賀,萌渚,始安,越城,爲九嶺。【沈約詩】置嶺白雲閒。 又通作領。【前漢·嚴助傳】輿轎而踰領。 又叶離珍切,音陵。【王褒·九懷】駕元螭兮北征,曏吾路兮蔥嶺。連五宿兮建旄,揚氛氣兮爲旌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 岭 · 岺 · 阾 · 𡿡 · 岭 · 岺 · 阾 · 岭 · 嶺 · 岺 · 岭 · 嶺