震悚
chấn tủng
Hán Việt: chấn tủng · Pinyin: zhèn sǒng
Tổng quan
(văn học) run sợ | phát sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) run sợ | phát sợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 震駭恐懼。《晉書.卷五九.齊王冏傳》:「於是百官震悚,無不失色。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「山前一吼,攝將百獸潛形;林下獨行,威使群毛震悚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 震惊惶恐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.震惊惶恐。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to tremble with fear|to shock
- Cihui (literary) to tremble with fear; to shock