震悼

zhèn dào chấn điệu

Hán Việt: chấn điệu · Pinyin: zhèn dào

Tổng quan

Cấu tạo: (chấn) + (điệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚愕悲悼。《楚辭.屈原.九章.抽思》:「願承閒而自察兮,心震悼而不敢。」南朝齊.王儉〈太宰褚彥回碑文〉:「聖朝震悼於上,群后恇慟於下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊愕悲悼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.惊愕悲悼。

Eng

  • Cihui 震悼 hèndào v. be shocked and grieved