震感

zhèn gǎn chấn cảm

Hán Việt: chấn cảm · Pinyin: zhèn gǎn

Tổng quan

rung chuyển (từ động đất) chấn cảm (cảm giác sinh ra do động đất)。對地震產生的感覺。 離震源二百公里外的地方都有震感。 cách tâm động đất hơn 200 km đều có chấn cảm.

Cấu tạo: (chấn) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rung chuyển (từ động đất) chấn cảm (cảm giác sinh ra do động đất)。對地震產生的感覺。 離震源二百公里外的地方都有震感。 cách tâm động đất hơn 200 km đều có chấn cảm.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对地震产生的感觉:~强烈。

Eng

  • CC-CEDICT tremors (from an earthquake)
  • Cihui tremors (from an earthquake)