震慄
chấn lật
Hán Việt: chấn lật · Pinyin: zhèn lì
Tổng quan
run rẩy | rùng mình sợ hãi
Nghĩa
Việt
- Cihui run rẩy | rùng mình sợ hãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚懼戰慄。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕之不德,上累三光,震慄忉忉,痛心疾首。」南朝梁.江淹〈報袁叔明書〉:「至乃一說之奇,驚畏左右;一劍之功,震慄鄰國。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"震?"。亦作"震栗"; 惊惧﹑战栗; 使惊惧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"震?"。亦作"震栗"。 2.惊惧﹑战栗。 3.使惊惧。
Eng
- CC-CEDICT trembling|to shiver with fear
- Cihui trembling; to shiver with fear
ja
- JMdict tremble|shudder|quiver