震懾
chấn nhiếp
Hán Việt: chấn nhiếp · Pinyin: zhèn shè
Tổng quan
làm kinh sợ | làm khiếp đảm
Nghĩa
Việt
- Cihui làm kinh sợ | làm khiếp đảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 震驚恐懼。《後漢書.卷一○.皇后紀下.靈思何皇后紀》:「性彊忌,後宮莫不震懾。」《三國演義》第一○六回:「即命推出斬之,懸首於轅門外。於是軍心震懾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慑使害怕。震动得使害怕震慑敌方。
Eng
- CC-CEDICT to awe; to intimidate
- Cihui to awe; to intimidate