zhé nhiếp

Hán Việt: nhiếp · Pinyin: zhé

Tổng quan

hãi sợ sợ hãi làm khiếp sợ đe doạ

懾人 · 懾服 · 懾伏 · 懾剉 · 懾北 · 懾屈 · 懾怖 · 懾怯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhé
Hán Việtnhiếp
Quảng Đôngsip3
Mân Namsiap4
Nhật BảnOSORERU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄜˋ
Hán ngữ Trung cổcjep
Baxter-Sagart[t.n][e]p
Hán ngữ Thượng cổ[t.n][e]p
Phản thiết失涉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ nép, bị oai thế đè nén làm cho mất cả khí phách gọi là {nhiếp}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to fear; to be cowed|(bound form) to frighten; to intimidate|Taiwan pr. [zhe2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】之涉切【集韻】【韻會】質涉切,𠀤音讋。【說文】失氣也。从心聶聲。一曰服也,怖也。或作㒤。【禮·曲禮】則志不懾。【荀子·不苟篇】憂則挫而懾。 又【集韻】失涉切,音攝。懾慴,恐懼也。【集韻】或作㒤。

Thuyết Văn

失气也。 从心。聶聲。 一曰心服也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

失气言則曰讋。 之涉切。八部。 心字依玄應書補。

【懾】 (nhiếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 聶 (niếp) Phiên thiết: Chi thiệp thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thất (Mất. Như {tam sao th) khí (Hơi) vậy Một thuyết khác: 心服也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 慑 · 慴 · 慑 · 慑