震懼

zhèn jùchấn cụ

Hán Việt: chấn cụ · Pinyin: zhèn jù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.震惊﹐惧怕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

震驚恐懼。《史記.卷四六.田敬仲完世家》:「於是齊國震懼,人人不敢飾非,務盡其誠。」也作「震慴」。

Cấu tạo: 震 (chấn) + 懼 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 震懼 hènjù v.p. terrified

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 震驚恐懼。《史記.卷四六.田敬仲完世家》:「於是齊國震懼,人人不敢飾非,務盡其誠。」也作「震慴」。

Eng

  • Cihui 震懼 hènjù v.p. terrified

Từ liên quan

Gần nghĩa

懼內 · 懼怕 · 惧意 · 懼曩 · 震中 · 震動 · 震區 · 震響