震搖
chấn diêu
Hán Việt: chấn diêu · Pinyin: zhèn yáo
Tổng quan
cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người, lắc bật ra, làm xóc nảy lên, ((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô)
Nghĩa
Việt
- Cihui cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người, lắc bật ra, làm xóc nảy lên, ((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô)