震矜

zhèn jīn chấn căng

Hán Việt: chấn căng · Pinyin: zhèn jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (chấn) + (căng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《公羊传.僖公九年》﹕"葵丘之会﹐桓公震而矜之﹐叛者九国。震之者何?犹曰振振然。矜之者何?犹曰莫若我也。"后以"震矜"为自得之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《公羊传.僖公九年》﹕"葵丘之会﹐桓公震而矜之﹐叛者九国。震之者何?犹曰振振然。矜之者何?犹曰莫若我也。"后以"震矜"为自得之意。

Eng

  • Cihui 震矜 hènguān v.p. <wr.> self-satisfied