震級
chấn cấp
Hán Việt: chấn cấp · Pinyin: zhèn jí
Tổng quan
cấp độ động đất (theo thang độ lớn) cấp độ động đất。地震震級的簡稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui cấp độ động đất (theo thang độ lớn) cấp độ động đất。地震震級的簡稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示地震本身大小的等级。根据释放出来的能量大小来划分,通过地震仪记录的地震波计算得出。通常使用的是里氏震级,一般将5~7级地震称为强震,7级以上地震称为大地震。至今为止最大的地震为1960年智利发生的85级地震。
Eng
- CC-CEDICT degree of earthquake (on magnitude scale)
- Cihui degree of earthquake (on magnitude scale)