震駭

zhèn hàichấn hãi

Hán Việt: chấn hãi · Pinyin: zhèn hài

Tổng quan

Như Chấn cụ 震懼

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.惊惧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

震驚懼怕。《大宋宣和遺事.利集》:「遂致盜賊舚起,夷狄動華,宗廟神靈,為之震駭。」

Cấu tạo: 震 (chấn) + 駭 (hãi)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases kinh hãi
  • Tần suất từ kinh hãi
  • Biên soạn 震駭 hènhài v.p. shocked; stunned

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 震驚懼怕。《大宋宣和遺事.利集》:「遂致盜賊舚起,夷狄動華,宗廟神靈,為之震駭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.惊惧。

Eng

  • JMdict terror
  • JMdict shock
  • Cihui to astonish; to horrify
  • Tần suất từ 震駭 hènhài v.p. shocked; stunned

ja

  • JMdict 震駭(しんがい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

震中 · 震動 · 震區 · 震響 · 震天 · 震央 · 震宮 · 震嶺